Hotline: 0938.657.388
Mới cho danh mục máy in BIXOLON, sê-ri Xt5 đã giành giải thưởng bước vào lớp Công nghiệp. Cung cấp giao diện nhất quán cho các máy in nhãn Di động mới hơn, sau đó sê-ri Xt5 cung cấp các tính năng chính như Máy chủ lưu trữ USB, không dây; Bluetooth hoặc MFi được chứng nhận Bluetooth, Ethernet 1Gigabit và tốc độ in lên tới 14 ips. Các lựa chọn có độ phân giải lên tới 600 dpi cho đầu ra độ nét cao, cộng với nâng cấp dễ dàng trong các tùy chọn xử lý phương tiện – phân phối bóc vỏ và máy cắt, và cài đặt cấu hình tua lại có nghĩa là có một sự lựa chọn cho tất cả các nhu cầu in của bạn. Sê-ri XT5 là một công việc công nghiệp đảm bảo thời gian chết được giữ ở mức tối thiểu nhờ vào phương tiện trực quan và tải ruy băng; tuy nhiên, máy in có thể được điều khiển dễ dàng nhờ cách bố trí menu đơn giản, nhưng cũng có thể được xem và điều khiển từ xa nhờ phần mềm quản lý thiết bị XPM.
*Thiết kế mạnh mẽ và mạnh mẽ
Thân nhôm và vỏ kim loại đặc biệt không dính
Thiết kế tiết kiệm không gian với cửa gấp đôi
Màn hình LCD màu 3,5 inch HVGA (Màn hình 262K)
Nhiều tùy chọn: Tự động cắt, Peeler, Rewinder, Rewinder + Peeler
* Thuận tiện cho người dùng tốt nhất
Tốc độ in lên tới 14 ips (356 mm / giây)
Hoàn toàn tương thích với các ngôn ngữ lập trình hàng đầu thị trường
SoftAP – Wi-Fi đơn giản được thiết lập cho thiết bị di động
Ứng dụng di động Smart Connection ™ – Dễ dàng chuyển đổi từ SoftAP sang chế độ Cơ sở hạ tầng
Đã nhúng Ethernet nhanh nhất (1Gbit / giây) trong ngành
Twin function ™ – Sao chép cài đặt máy in và dữ liệu qua bộ lưu trữ USB
Tùy chọn độ phân giải 203, 300 hoặc 600 dpi
Xóa hiển thị lỗi với các video có sẵn thông qua mã QR
*Cài đặt và bảo trì cao cấp
Hỗ trợ độ rộng phương tiện khác nhau bằng hướng dẫn sửa phương tiện
Dễ dàng cài đặt phương tiện truyền thông và ruy băng
Bảo trì con lăn và đầu in
Điều chỉnh áp lực đầu máy in từ 1 đến 5 bước
Trình quản lý hồ sơ dựa trên web của XPM ™, BIXOLON (Tùy chọn)
*Thông số kỹ thuật máy in XT5
Phương pháp in:Truyền nhiệt, nhiệt trực tiếp
Tốc độ in:
Xt5-40: Lên đến 14 ips (356 mm / giây)
XT5-43: Lên tới 10 ips (254 mm / giây)
XT5-46: Lên tới 5 ips (127 mm / giây)
Độ phân giải in
Xt5-40: 203 dpi
Xt5-43: 300dpi
Xt5-46: 600dpi
Chiều rộng in
Xt5-40: 104mm
Xt5-43: 105,7mm
Xt5-46: 105,6mm
Chiều dài in
Xt5-40: Lên đến 4.000 mm
Xt5-43: Lên tới 2.500 mm
Xt5-46: Lên tới 1.000 mm
Cảm biến
Transmissive (Điều chỉnh),
Phản quang (Có thể điều chỉnh), Ribbon-End,
Đầu mở
Media Characteristics
Media Type
Gap, Black Mark, Notch, Continuous,
Fan-Fold
Media Width
25 ~ 114 mm
Media Roll Diameter
Up to 203 mm
Media Thickness
0.06 ~ 0.30 mm
Supply Method
Easy Paper Loading
Inner Core
38.1 ~ 76.2mm, 25.4mm (option)
Ribbon Characteristics
Ribbon Type
Wax, Wax/Resin, Resin, Outside, inside
Ribbon Width
50 ~ 110 mm
Ribbon Length
Up to 450 m
Core Inner Diameter
25.4 mm
Physical Characteristics
Dimensions (WxDxH)
STD: 269 x 490 x 324 mm
(10.59 x 19.29 x 12.76 inch)
Rewinder: 269 x 490 x 407 mm
(10.59 x 19.29 x 16.02 inch)
Weight
STD: 13.98Kg (30.82 lbs.)
Rewinder: 17.98Kg (39.64 lbs.)
Electrical
EnergyStar Certified,
Internal Power Adaptor 100-120V/200-240V AC,
50/60Hz
Display
3.5 inch HVGA (262K Colors) TFT LCD
Performance Characteristics
Memory
512 MB SDRAM, 512 MB Flash
Interface
Standard:
USB + Serial + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
Optional:
① USB + Serial + Parallel + Ethernet¹ +
2 USB Host ports
② USB + WLAN² + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
③ USB + WLAN² + Parallel + Ethernet¹ +
2 USB Host ports
④ USB + Bluetooth³ + Ethernet¹ +
2 USB Host ports + WLAN³
⑤ USB + Bluetooth³ + Parallel + Ethernet¹ +
2 USB Host ports + WLAN³
————————————————————–
Ethernet¹: 10/100/1000Mbps (1Gbps)
WLAN²: Built-in type, 802.11a/b/g/n
WLAN³: USB dongle type, 802.11a/b/g/n
(Optional)
Bluetooth³: Built-in type, MFi iAP2 certified
Xt5-40
Máy in nhãn công nghiệp truyền nhiệt 4 inch
Được hỗ trợ bởi bảo hành bảo hành 2 năm của BIXOLON, dòng Xt5 đã giành giải thưởng đáp ứng tất cả các yêu cầu in công nghiệp của bạn với mức giá phải chăng như máy in mạnh mẽ. Kết nối có dây hoặc không dây, các công cụ quản lý thiết bị và các lựa chọn độ phân giải lên tới 600 dpi, sê-ri XT5 cung cấp cho bạn sự lựa chọn Công nghiệp thông minh hơn cho nhu cầu ghi nhãn của bạn.
* Đây là loại máy in với tốc độ cao chuyên dùng cho các nhà máy sản xuất, kho xưởng, các siêu thị lớn…với độ bền của cấu trúc khung kim loại, sức chứa ribbon lớn hơn để sử dụng lâu dài..
*In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp.
*Độ Phân giải : 600 dpi/24 dots per mm
*Chiều rộng in: 106 mm
*Chiều dài nhãn tối đa có thể in: 1000 mm
*Tốc độ in tối đa: 5ips/127 mm per second
*Bộ nhớ : 512 MB Flash/ 512 MB DRAM.
*Dùng mực in cuộn 450m
*Cổng giao tiếp: USB, Serial , Ethernet
*Khối lượng: 13.98 kg
Văn Phòng: 59/14 Phan Đăng Lưu, Phường 07, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
Xưởng bế decal: 126 ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Hóc Môn, HCM
Di Động: 0938.657.388 / 0865.998.247
Website : www.mavachsovina.com; www.decal-ribbon.com